Nghĩa chính
- Thuật chiêm tinhdanh từkhông đếm được (uncountable)Divination about human affairs or natural phenomena from the relative positions of celestial bodies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astrologyDạng gốc (base form)
- astrologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| believe in astrology | Tin vào thuật chiêm tinh | |
| chinese astrologydanh từ | danh từ | Chiêm tinh học Trung Hoa |
| study astrology | Nghiên cứu thuật chiêm tinh | |
| western astrologydanh từ | danh từ | Chiêm tinh học phương Tây |
| tropical astrologydanh từ | danh từ | Dạng chiêm tinh học đo lường vị trí của các thiên thể so với điểm xuân phân. Điều này không bù đắp cho sự tiến động của trục Trái đất, do đó các cung hoàng đạo di chuyển quanh bầu trời so với các ngôi sao khoảng một cung cứ sau 2150 năm |
| natural astrologydanh từ | danh từ | Việc bói toán bằng chiêm tinh học về các sự kiện trong thế giới tự nhiên (chẳng hạn như sự phát triển của thực vật và thủy triều), trái ngược với chiêm tinh học tư pháp |
| judicial astrologydanh từ | danh từ | Sự bói toán được cho là của con người dựa trên chuyển động của các ngôi sao và hành tinh (ngược lại với chiêm tinh học tự nhiên) |
| judiciary astrologydanh từ | danh từ | Chiêm tinh tư pháp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc astrologyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Bởi nếu thiên văn học là nghiên cứu về sự chuyển động của các thiên thể, thì thuật chiêm tinh là nghiên cứu về tác động của những chuyển động đó.
- .Anh ấy mê thuật chiêm tinh.
- .Cô ấy nghiên cứu thuật chiêm tinh.