Dịch

astronomer

B1danh từ (noun)
UK/əˈstɹɒn.ə.mə/US/əˈstɹɑ.nə.mɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà thiên văn họcdanh từOne who studies astronomy, the stars or the physical universe; a scientist whose area of research is astronomy or astrophysics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astronomerDạng gốc (base form)
  2. astronomersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amateur astronomerNhà thiên văn nghiệp dư
professional astronomerNhà thiên văn chuyên nghiệp
renowned astronomerNhà thiên văn học nổi tiếng
Astronomer Royaldanh từ riêngDanh hiệu danh dự được trao cho nhà thiên văn học hàng đầu; từng là giám đốc đài thiên văn Greenwich
radio astronomerdanh từNgười nghiên cứu thiên văn vô tuyến
astronomer-priestdanh từNhà lãnh đạo trong các tôn giáo cổ xưa khác nhau tôn thờ các thiên thể như các vị thần và nữ thần

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

astronomy-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiastronomer

Ví dụ

  • . .Nhà thiên văn học tiên phong người Mỹ Vera Rubin từng dẫn dắt nhiều nữ đồng nghiệp có hoài bão theo ngành thiên văn và đấu tranh cho phụ nữ trong khoa học. Thật xứng đáng khi đài quan sát quốc gia đầu tiên của Mỹ được đặt theo tên một nữ nhà thiên văn học nhằm vinh danh bà.
  • .Anh ấy đã trở thành một nhà thiên văn học.
  • ?Bạn có phải là nhà thiên văn học không?

AI