Nghĩa chính
- Nhà thiên văn họcdanh từOne who studies astronomy, the stars or the physical universe; a scientist whose area of research is astronomy or astrophysics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astronomerDạng gốc (base form)
- astronomersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amateur astronomer | Nhà thiên văn nghiệp dư | |
| professional astronomer | Nhà thiên văn chuyên nghiệp | |
| renowned astronomer | Nhà thiên văn học nổi tiếng | |
| Astronomer Royaldanh từ riêng | danh từ riêng | Danh hiệu danh dự được trao cho nhà thiên văn học hàng đầu; từng là giám đốc đài thiên văn Greenwich |
| radio astronomerdanh từ | danh từ | Người nghiên cứu thiên văn vô tuyến |
| astronomer-priestdanh từ | danh từ | Nhà lãnh đạo trong các tôn giáo cổ xưa khác nhau tôn thờ các thiên thể như các vị thần và nữ thần |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc astronomerVí dụ
- . .Nhà thiên văn học tiên phong người Mỹ Vera Rubin từng dẫn dắt nhiều nữ đồng nghiệp có hoài bão theo ngành thiên văn và đấu tranh cho phụ nữ trong khoa học. Thật xứng đáng khi đài quan sát quốc gia đầu tiên của Mỹ được đặt theo tên một nữ nhà thiên văn học nhằm vinh danh bà.
- .Anh ấy đã trở thành một nhà thiên văn học.
- ?Bạn có phải là nhà thiên văn học không?