Dịch

astral body

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bản sao giống như ma của cơ thể vật lý của một người được cho là cư trú hoặc bằng cách nào đó có liên quan đến cơ thể vật lý, được hình thành như một cơ thể tinh tế bao gồm một số loại vật chất thanh tao hoặc là phi vật chất và đôi khi có khả năng tách khỏi cơ thể vật lý để du hành đến những nơi khác hoặc đến các cõi tồn tại khácdanh từA ghost-like replica of one's physical body which supposedly inhabits or is somehow associated with the physical body, conceived as a subtle body composed of some sort of ethereal material or as being non-physical and capable of sometimes separating from the physical body to travel to other places or to other realms of existence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astral bodyDạng gốc (base form)
  2. astral bodiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " , ?" . " . ."
  • , , , , .
  • .

Họ từ (word family)

AI