estos
A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈestos/nguồn
Dạng gốc:esteNày
Nghĩa chính
- những ... này, các ... nàytừ hạn địnhA1Used before masculine plural nouns to refer to people or things near the speaker.
- những người này, những cái nàyđại từA1Used to replace a masculine plural noun, referring to people or things near the speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estosDạng gốc (base form)
- estasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquellasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquellosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estaGiống cái (feminine)
- esaGiống cái (feminine)
- aquellaGiống cái (feminine)
- esasGiống cái (feminine)
- esteGiống đực (masculine)
- eseGiống đực (masculine)
- aquelGiống đực (masculine)
- esosGiống đực (masculine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estos momentos | Thời điểm này | |
| en estos momentos | Vào lúc này | |
| un día de estos | Một ngày nào đó, nay mai | |
| para estos fines | Nhằm các mục đích này | |
| de aquellos polvos, estos lodoscụm từ | cụm từ | Gà về nhà để ngủ |
| estos días | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc esteVí dụ
- .Họ quả quyết rằng những đầm lầy này bị ma ám.
- ¿ ?Sự khác biệt giữa các khái niệm này là gì?
- .Tất cả những cái tên này nghe rất lạ đối với tôi.