estar in
Nghĩa chính
- Hợp mốt, sành điệu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar infeliz | Bất hạnh | |
| estar internado | Nằm viện | |
| estar inseguro de | Không chắc về | |
| estar involucrado en | Có liên quan đến | |
| estar incluido en algo | Được bao gồm trong cái gì | |
| estar informado de algo | Nắm rõ điều gì | |
| estar interesado en algo | Quan tâm đến điều gì |