Nghĩa chính
- nàytừ hạn địnhA1Used with a feminine singular noun to refer to someone or something near the speaker.
- cái này, người này, cô nàyđại từA1Used to replace a feminine singular noun referring to someone or something near the speaker.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de esta manera | Theo cách này | |
| esta noche | Tối nay | |
| esta semana | Tuần này | |
| esta tarde | Chiều nay | |
| esta vez | Lần này | |
| de estatrạng từ | trạng từ | Chắc chắn lần này |
| de un tiempo a esta partetrạng từ | trạng từ | Dạo gần đây, thời gian gần đây |
| de esta hechatrạng từ | trạng từ | Từ đây trở đi; kiếp sau; từ nay về sau |
Họ từ (word family)
cùng gốc esteVí dụ
- ¿ ?Bạn có biết ai đã tặng chiếc vòng cổ này cho Pedro không?
- ¿ ?Có ai đoán được có gì trong chiếc hộp này không?
- .Lươn ở vùng này đang bị đe dọa nghiêm trọng.