Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quan hệ tình dục vớiđộng từngoại động từ (transitive)To have sex with.
- Hẹn hò hoặc làm bạn trai/bạn gáiđộng từngoại động từ (transitive)To date or be boyfriend/girlfriend with.
- Đồng ý với ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To agree with someone.
- Hiểu quan điểm hoặc ý định của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To understand someone's point or intention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- be withNguyên thể (infinitive)
- is with (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- was with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- were with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- being withPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| God be with youthán từ | thán từ | Xin Chúa ban phước cho bạn |
| peace be with youthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với farewell |
| God be with the daysthán từ | thán từ | Cụm từ ám chỉ những ngày tốt đẹp hơn trong năm qua, thường theo sau là điều mà người nói hối tiếc đã đánh mất |
| may the Force be with youcụm từ | cụm từ | Có Thể lực lượng được với bạn |
| may the Force not be with youcụm từ | cụm từ | Dùng để chúc ai đó xui xẻo |
| May the Fourth be with youcụm từ | cụm từ | Chúc mừng ngày Chiến tranh giữa các vì sao |
| be with itcụm từ | cụm từ | Tài xoay, giỏi xoay |
| be with the Saintscụm từ | cụm từ | Về chầu Diêm vương |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thất vọng với (cái gì đó)
- Thất vọng với (cái gì đó); tin vào, thích, hoặc tán thànhTo be down with (something); believe in, like, or espouse.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Em vẫn muốn ở bên anh.
- .Tom chỉ muốn sống cùng với Mary
- , .