Dịch

be with

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quan hệ tình dục vớiđộng từngoại động từ (transitive)To have sex with.
  2. Hẹn hò hoặc làm bạn trai/bạn gáiđộng từngoại động từ (transitive)To date or be boyfriend/girlfriend with.
  3. Đồng ý với ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To agree with someone.
  4. Hiểu quan điểm hoặc ý định của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To understand someone's point or intention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. be withNguyên thể (infinitive)
  2. is with (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. was with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. were with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. been with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. being withPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

God be with youthán từXin Chúa ban phước cho bạn
peace be with youthán từĐồng nghĩa với farewell
God be with the daysthán từCụm từ ám chỉ những ngày tốt đẹp hơn trong năm qua, thường theo sau là điều mà người nói hối tiếc đã đánh mất
may the Force be with youcụm từCó Thể lực lượng được với bạn
may the Force not be with youcụm từDùng để chúc ai đó xui xẻo
May the Fourth be with youcụm từChúc mừng ngày Chiến tranh giữa các vì sao
be with itcụm từTài xoay, giỏi xoay
be with the Saintscụm từVề chầu Diêm vương

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thất vọng với (cái gì đó)
  1. Thất vọng với (cái gì đó); tin vào, thích, hoặc tán thànhTo be down with (something); believe in, like, or espouse.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Em vẫn muốn ở bên anh.
  • .Tom chỉ muốn sống cùng với Mary
  • , .

AI