Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go steady
động từ
(verb)
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ˈ
s
t
ɪ
d
i
/
Nghĩa chính
1
Hẹn hò với một người thường xuyên và độc quyền
động từ
To date one person regularly and exclusively.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pololear
Đi ổn định
Ví dụ
Dan
wanted
to
go
steady
with
Linda
.
Did
you
know
that
she
is
seeing
an
older
man
?
Let's
go
steady
.
AI
1
Hẹn hò với một người thường xuyên và độc quyền
1
Hẹn hò với một người thường xuyên và độc quyền
1
Hẹn hò với một người thường xuyên và độc quyền