Dịch

go steady

động từ (verb)
US/ˈɡoʊ ˈstɪdi/

Nghĩa chính

  1. Hẹn hò với một người thường xuyên và độc quyềnđộng từTo date one person regularly and exclusively.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

AI