Dịch

go with

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đi cùngđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, with.
  2. Chấp nhận, đồng ýđộng từngoại động từ (transitive)To choose or accept (a suggestion).
  3. Hẹn hò, đi hẹnđộng từngoại động từ (transitive)To date, to be involved romantically with (someone).
  4. Quan hệ tình dục, làm tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To have sexual relations with (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go withNguyên thể (infinitive)
  2. goes withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

God go with youthán từTừ đồng nghĩa với Chúa ở cùng bạn (“tạm biệt (đặc biệt là khi gặp nguy hiểm)”)
go with the flowđộng từHành động như những người khác đang hành động, tuân theo các khuôn mẫu hành vi thông thường với thái độ bình tĩnh chấp nhận
go with a swingđộng từThành công và vui vẻ
go with the windđộng từĐi theo hướng gió
go with the territoryđộng từĐồng nghĩa với come with the territory
go with the flow of trafficđộng từLái một phương tiện với tốc độ xấp xỉ tốc độ của các phương tiện khác trên đường, bất kể giới hạn tốc độ
only dead fish go with the flowcụm từViệc tuân theo ảnh hưởng của người khác không cho phép một người đi theo mục tiêu và mong muốn của riêng mình
go with the turfđộng từĐồng nghĩa với come with the territory

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hợp
  1. ngoại động từ (transitive)Hợp, phù hợpTo correspond or fit well with, to match.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi cùng
Chấp nhận
Quan hệ tình dục

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cần phải đi với cô ấy.
  • .Cô ấy không thể đi với anh ấy.
  • màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi

AI