Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi cùngđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, with.
- Chấp nhận, đồng ýđộng từngoại động từ (transitive)To choose or accept (a suggestion).
- Hẹn hò, đi hẹnđộng từngoại động từ (transitive)To date, to be involved romantically with (someone).
- Quan hệ tình dục, làm tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To have sexual relations with (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go withNguyên thể (infinitive)
- goes withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| God go with youthán từ | thán từ | Từ đồng nghĩa với Chúa ở cùng bạn (“tạm biệt (đặc biệt là khi gặp nguy hiểm)”) |
| go with the flowđộng từ | động từ | Hành động như những người khác đang hành động, tuân theo các khuôn mẫu hành vi thông thường với thái độ bình tĩnh chấp nhận |
| go with a swingđộng từ | động từ | Thành công và vui vẻ |
| go with the windđộng từ | động từ | Đi theo hướng gió |
| go with the territoryđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come with the territory |
| go with the flow of trafficđộng từ | động từ | Lái một phương tiện với tốc độ xấp xỉ tốc độ của các phương tiện khác trên đường, bất kể giới hạn tốc độ |
| only dead fish go with the flowcụm từ | cụm từ | Việc tuân theo ảnh hưởng của người khác không cho phép một người đi theo mục tiêu và mong muốn của riêng mình |
| go with the turfđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come with the territory |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Hợp
- ngoại động từ (transitive)Hợp, phù hợpTo correspond or fit well with, to match.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cần phải đi với cô ấy.
- .Cô ấy không thể đi với anh ấy.
- màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi