Dịch

step out

động từ (verb)
UK/ˌstɛp ˈawt/US/ˌstɛp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ra ngoài, bước rađộng từngoại động từ (transitive)To exit a place on foot, often for a short time.
  2. Hẹn hò, đi hẹn hòđộng từnội động từ (intransitive)To date, to be in a romantic relationship.
  3. Bước dài, tăng độ dài bướcđộng từTo increase the length, but not the rapidity, of the step.
  4. Vội lên, nhanh lênđộng từHurry up; get a move on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. step outNguyên thể (infinitive)
  2. steps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stepped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stepping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

step out of lineđộng từPhá vỡ các quy tắc của xã hội
step out on someonecụm từLừa dối ai đó; không chung thủy với người yêu
step out onto the balconyBước ra ban công
step outsideBước ra ngoài

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ra ngoài

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • " , , ," , . " , ?" . , .

AI