Nghĩa chính
- Bận (làm gì); đã dậy được (sau khi ốm); có mặtđộng từngoại động từ (transitive)To have (something) as a primary focus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- be aboutNguyên thể (infinitive)
- is about (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- was about (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been about (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- being aboutPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)be about to do somethingSắp làm cái gì
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- $200.Chi phí tổng thể của công việc sẽ vào khoảng 200 đô la.
- .Rồi anh ta sẽ sớm đi lại được.
- ?