Dịch

be about

động từ (verb)
UK/bi əˈbaʊt/US/bi əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Bận (làm gì); đã dậy được (sau khi ốm); có mặtđộng từngoại động từ (transitive)To have (something) as a primary focus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. be aboutNguyên thể (infinitive)
  2. is about (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. was about (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. been about (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. being aboutPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • $200.Chi phí tổng thể của công việc sẽ vào khoảng 200 đô la.
  • .Rồi anh ta sẽ sớm đi lại được.
  • ?

AI