esté
A1động từ (verb)
Hay gặp/esˈte/
Dạng gốc:estarỞ, có mặt, nằm ở
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạng chia thể giả định của estarđộng từA1Present subjunctive of estar for I, he or she, or formal you, often used with words such as que.
- dạng chia thể mệnh lệnh của estarđộng từA1The imperative of estar with formal you, used to give a polite command.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar de pieđộng từ | động từ | Đứng |
| estar in | Hợp mốt, sành điệu | |
| estar ok | Ổn thỏa, bình thường | |
| estar ido | Lơ đãng, mất trí | |
| estar mal | Không ổn, bị ốm | |
| estar pezđộng từ | động từ | Không có manh mối |
| estar queđộng từ | động từ | Dùng trước một động từ liên hợp khác (thường ở dạng biểu thị hiện tại) để biểu thị một hành động hoặc trạng thái hiện tại hoặc đang diễn ra. Không khác với -ing trong tiếng Anh |
| esté como esté | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của estar
- inflection of estar:
Họ từ (word family)
cùng gốc estarVí dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ Alberto đang nhận ra điều gì không?
- .Chuyện anh ấy tự hào về con trai mình là điều rất tự nhiên.
- .Có thể tôi điên, nhưng tôi không hề ngu ngốc.