Dịch

be on

động từ (verb)
UK/bi ˈɒn/US/bi ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Được xếp hạng ở (thứ gì đó), dựa trên việc bỏ phiếuđộng từngoại động từ (transitive)To be ranked at (something), based on polling.
  2. Biểu diễn hoặc hài hước một cách mệt mỏiđộng từnội động từ (intransitive)To be performative or funny in a wearying manner.
  3. Chịu trách nhiệm về (việc gì đó)động từngoại động từ (transitive)To be responsible for (something).
  4. Đạt được; được tham gia hoặc dự kiến sẽ làm ngay lập tứcđộng từngoại động từ (transitive)To be up to; to be engaged in or scheduled to do imminently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. be onNguyên thể (infinitive)
  2. is on (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. was on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. been on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. being onPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
  • .Donald muốn được lên TV.
  • .Tôi nghĩ Tom sẽ bay cùng chuyến bay với tôi.

AI