Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
as was
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
z
w
ɒ
z
/
US
/
ə
z
w
ʌ
z
/
Nghĩa chính
1
Như nó vốn có; trong một trạng thái hoặc điều kiện trước đây
cụm giới từ
As it was; in a former state or condition.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
as is
Ví dụ
He
passed
the
test
as
was
expected
.
As
was
expected
,
they
lost
the
contest
.
It
snowed
as
was
forecast
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Như nó vốn có
1
Như nó vốn có
1
Như nó vốn có