Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the thing is
cụm từ
(phrase)
UK
/
ð
ə
ˈ
θ
ɪ
ŋ
ɪ
z
/
US
/
ð
ə
ˈ
θ
ɪ
ŋ
ɪ
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Có điều là, vấn đề là
cụm từ
Used to shift focus to an overriding point or impediment.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
that's the thing
Xuất hiện ở từ khác
is
kết hợp
vấn đề là
Ví dụ
It's
true
that
the
stock
market
might
go
down
,
but
the
the
thing
is
that
with
this
investment
you
can
make
a
profit
regardless
!
The
thing
is
worth
it
.
The
thing
is
,
he
broke
the
window
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Có điều là
1
Có điều là
1
Có điều là