Dịch

contador

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kontaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ đếmdanh từcounter
  2. Đồng hồ đo, máy đodanh từcounter, meter, measurer
  3. Người đếmdanh từcounter (one who counts)
  4. Kế toán viêndanh từaccountant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contadorDạng gốc (base form)
  2. contadoresSố nhiều (plural)
  3. contadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. contadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

contador de aguaĐồng hồ nước
contador de electricidadCông tơ điện
contador de palabrasBộ đếm từ
contador de tiempoĐồng hồ bấm giờ
contador de visitasBộ đếm lượt truy cập
contador de gasdanh từĐồng hồ đo gas
contador del gasdanh từĐồng hồ đo gas

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kế toán viên
Khác

Ví dụ

  • .Các kế toán viên thích bảng tính.
  • Tom .Cha mẹ của Tom là các kế toán viên.
  • Jerry .Jerry là kế toán viên của công ty chúng tôi.

AI