contador
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kontaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Bộ đếmdanh từcounter
- Đồng hồ đo, máy đodanh từcounter, meter, measurer
- Người đếmdanh từcounter (one who counts)
- Kế toán viêndanh từaccountant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contadorDạng gốc (base form)
- contadoresSố nhiều (plural)
- contadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- contadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contador de agua | Đồng hồ nước | |
| contador de electricidad | Công tơ điện | |
| contador de palabras | Bộ đếm từ | |
| contador de tiempo | Đồng hồ bấm giờ | |
| contador de visitas | Bộ đếm lượt truy cập | |
| contador de gasdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo gas |
| contador del gasdanh từ | danh từ | Đồng hồ đo gas |
Xuất hiện ở từ khác
- 报纸Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các kế toán viên thích bảng tính.
- Tom .Cha mẹ của Tom là các kế toán viên.
- Jerry .Jerry là kế toán viên của công ty chúng tôi.