contabilidad
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kontabiliˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Kế toándanh từaccountancy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contabilidadDạng gốc (base form)
- contabilidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contabilidad de costos | Kế toán chi phí | |
| contabilidad financiera | Kế toán tài chính | |
| contabilidad general | Kế toán tổng hợp | |
| libro de contabilidaddanh từ | danh từ | Sổ cái |
| libro de contabilidad general | Sổ kế toán tổng hợp | |
| llevar un libro de contabilidad | Ghi sổ kế toán | |
| libro de contabilidad electrónica | Sổ kế toán điện tử | |
| contabilidad de gestión | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể làm kế toán không?
- .Cần xem lại sổ kế toán.
- .Tôi chịu trách nhiệm kế toán cho công ty của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- booksTiếng Anhtương đương