Nghĩa chính
- Ngành kế toán, nghề kế toándanh từkhông đếm được (uncountable)The function of compiling and providing financial information primarily by reports referred to as financial statements, including bookkeeping, systems design, analysis and interpretation of accounting information.
- Công ty kế toándanh từđếm được (countable)A company or organisation that performs such a function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accountancyDạng gốc (base form)
- accountanciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forensic accountancydanh từ | danh từ | Kế toán pháp y |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc accountancyVí dụ
- , .Có thể mở rộng từ lĩnh vực tin học sang các công việc trong ngành ngân hàng, kế toán, vân vân.
- , 28- , .Denny Christian, một thanh niên 28 tuổi đến từ Jakarta đang theo học ngành kế toán tại Úc, lo ngại rằng vụ việc Papua có thể khiến cuộc sống của những người Indonesia ở quốc gia này gặp khó khăn.
- .Tôi để Jeremy lại mải miết đọc đống ghi chép chuẩn bị cho bài thi kế toán đầu tiên vào ngày mai.