this morning
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sáng naydanh từThe morning of today.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forget to take one's pills this morningđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với forget to take one's medication this morning |
| forget to take one's medication this morningđộng từ | động từ | Khó chịu, cáu kỉnh hoặc cư xử thiếu lịch sự, đặc biệt là vào buổi sáng |
Ví dụ
- .Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ.
- .Sáng nay trời mưa.
- .Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua