this much
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem this, muchcụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see this, much.
- Sự thật vừa được hoặc sắp được nêu racụm từThe fact that has just been or is about to be stated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- thiskết hợpnhiều thế này
Ví dụ
- ?Hưởng thụ đời quá nhiều thì sai sao?
- “ ,”
- ?