Dịch

this much

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem this, muchcụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see this, much.
  2. Sự thật vừa được hoặc sắp được nêu racụm từThe fact that has just been or is about to be stated.

Ví dụ

  • ?Hưởng thụ đời quá nhiều thì sai sao?
  • “ ,”
  • ?

AI