Dịch

+1

thán từ (interjection)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dùng để biểu thị sự đồng ý với nhận xét mà người đó đang trả lờithán từUsed to signify agreement with the comment to which one is replying.
  2. Ở mức độ caotính từTo a high degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. +1Dạng gốc (base form)
  2. +1sSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

i+1tính từ, danh từChỉ chứa một từ duy nhất mà người nghe hoặc người đọc không biết
2+1 roaddanh từĐường có ba làn xe, hai làn xe một hướng và một làn xe hướng ngược lại
P5+1danh từ riêngNhóm sáu cường quốc thế giới (Trung Quốc, Pháp, Nga, Anh, Mỹ và Đức) đã tham gia các nỗ lực ngoại giao với Iran liên quan đến chương trình hạt nhân của nước này

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI