aquel
A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp/aˈkel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đó, kia, ấytừ hạn địnhA1that (over there), indicating distance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquelDạng gốc (base form)
- aquellasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquellosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aquellaGiống cái (feminine)
- estaGiống cái (feminine)
- esaGiống cái (feminine)
- esasGiống cái (feminine)
- esteGiống đực (masculine)
- eseGiống đực (masculine)
- esosGiống đực (masculine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en aquel momento | Vào lúc đó | |
| por aquel entonces | Vào thời đó | |
| en aquel entonces | Vào thời điểm đó | |
| aquella vez | Lần đó | |
| aquella noche | Đêm hôm đó | |
| aquellos días | Những ngày ấy | |
| aquel día | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Đó
- Đó, kia, ấyalternative spelling of aquél
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc aquelNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy không bao giờ gặp lại cô ấy kể từ ngày hôm đó.
- .Kể từ ngày ấy tôi không thèm chào Tomasa nữa.
- .Mọi chuyện vào thời đó rất khác.