Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Điều đó, việc đó, cái kiađại từneuter singular of aquél; that (over there); it
- Làm việc đóđộng từfirst-person singular present indicative of aquellar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquelloDạng gốc (base form)
- éstasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquéllasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- éstosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aquéllosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- éstaGiống cái (feminine)
- ésaGiống cái (feminine)
- aquéllaGiống cái (feminine)
- ésasGiống cái (feminine)
- ésteGiống đực (masculine)
- éseGiống đực (masculine)
- aquélGiống đực (masculine)
- ésosGiống đực (masculine)
- estoSố ít (singular)
- esoSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| todo aquello | Tất cả những điều đó | |
| después de aquello | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Alfonsa .Alfonsa không muốn biết chút gì về tất cả những chuyện đó.
- Boldi .Boldi tự hỏi làm sao chuyện đó có thể xảy ra được.
- ¿ ?Cậu thực sự muốn điều đó đè nặng lên lương tâm mình sao?