Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

aquello

B1đại từ (pronoun)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈkeʝo/nguồn

Dạng gốc:aquélĐó, kia, ấy

Nghĩa chính

  1. Điều đó, việc đó, cái kiađại từneuter singular of aquél; that (over there); it
  2. Làm việc đóđộng từfirst-person singular present indicative of aquellar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aquelloDạng gốc (base form)
  2. éstasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aquéllasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. éstosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. aquéllosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. éstaGiống cái (feminine)
  7. ésaGiống cái (feminine)
  8. aquéllaGiống cái (feminine)
  9. ésasGiống cái (feminine)
  10. ésteGiống đực (masculine)
  11. éseGiống đực (masculine)
  12. aquélGiống đực (masculine)
  13. ésosGiống đực (masculine)
  14. estoSố ít (singular)
  15. esoSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

todo aquelloTất cả những điều đó
después de aquelloChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Alfonsa .Alfonsa không muốn biết chút gì về tất cả những chuyện đó.
  • Boldi .Boldi tự hỏi làm sao chuyện đó có thể xảy ra được.
  • ¿ ?Cậu thực sự muốn điều đó đè nặng lên lương tâm mình sao?

AI