Nghĩa chính
- đó, điều đó, việc đóđại từA1A demonstrative pronoun for a thing, action, or matter referred to, often not clearly identified or relatively far away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esoDạng gốc (base form)
- aquéllasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ésasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- éstasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquéllosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ésosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- éstosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aquéllaGiống cái (feminine)
- ésaGiống cái (feminine)
- éstaGiống cái (feminine)
- aquélGiống đực (masculine)
- éseGiống đực (masculine)
- ésteGiống đực (masculine)
- aquelloSố ít (singular)
- estoSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a eso de | Vào khoảng | |
| eso es | Đúng rồi, chính là nó | |
| por eso | Vì thế, do đó | |
| y todo eso | Và những thứ tương tự | |
| y esocụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem y, eso |
| en esocụm giới từ | cụm giới từ | Thì, lúc đó |
| si esotrạng từ | trạng từ | Nếu tình hình cho phép |
| eso queliên từ | liên từ | Được sử dụng để gợi ý rằng một cái gì đó được đề cập trước đó là đáng ngạc nhiên |
Ví dụ
- ¿ ?Cậu gọi đó là một kế hoạch nhập cư à?
- Tom .Tôi biết Tom có thể làm việc đó mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào.
- Tom .Tôi không định làm điều đó cho đến khi Tom yêu cầu.