y eso
cụm từ (phrase)
/i ˈeso/
Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem y, esocụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see y, eso.
- Có chuyện gì vậy?cụm từwhat's up with that?
- Có chuyện gì vậy? sao thế? Tại sao?cụm từwhat's up with that? how come? why?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| y eso queliên từ | liên từ | Mặc dù; mặc dù thực tế là; mặc dù vậy |
Ví dụ
- " ." "¿? ¿ ?"