Dịch

éste

A1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈeste/nguồn

Nghĩa chính

  1. cái này, người này, điều nàyđại từA1Refers to a person, thing, or matter already mentioned or pointed out.
  2. cái này, người nàyđại từB1Replaces a noun when the speaker cannot remember it or its name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ésteDạng gốc (base form)
  2. éstasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aquéllasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. éstosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. aquéllosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. éstaGiống cái (feminine)
  7. ésaGiống cái (feminine)
  8. aquéllaGiống cái (feminine)
  9. ésasGiống cái (feminine)
  10. éseGiống đực (masculine)
  11. aquélGiống đực (masculine)
  12. ésosGiống đực (masculine)
  13. esoSố ít (singular)
  14. aquelloSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

éste esChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Có phải chính anh ta là người đã lăng mạ họ khi đó không?
  • .Đây không phải là vị trí tôi mong muốn có được.
  • .Đây là hồ nước đẹp nhất mà tôi từng thấy.

AI