éste
A1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈeste/nguồn
Nghĩa chính
- cái này, người này, điều nàyđại từA1Refers to a person, thing, or matter already mentioned or pointed out.
- cái này, người nàyđại từB1Replaces a noun when the speaker cannot remember it or its name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ésteDạng gốc (base form)
- éstasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- aquéllasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- éstosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aquéllosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- éstaGiống cái (feminine)
- ésaGiống cái (feminine)
- aquéllaGiống cái (feminine)
- ésasGiống cái (feminine)
- éseGiống đực (masculine)
- aquélGiống đực (masculine)
- ésosGiống đực (masculine)
- esoSố ít (singular)
- aquelloSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| éste es | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Có phải chính anh ta là người đã lăng mạ họ khi đó không?
- .Đây không phải là vị trí tôi mong muốn có được.
- .Đây là hồ nước đẹp nhất mà tôi từng thấy.