Dịch

this one

đại từ (pronoun)
UK/ˈðɪs ˈwʌn/US/ˈðɪs ˈwʌn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồ vật, vật hoặc người cụ thể (đặc biệt là đồ vật ở gần hoặc được biết đến). (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)đại từA specified object, thing or person (especially one nearby or known). (This entry is a translation hub.)
  2. Đề cập đến người nói; Tôiđại từRefers to the speaker; I, me.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. this oneDạng gốc (base form)
  2. these ones (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?Bạn có ý nào tốt hơn không?
  • .Cái bánh tôi ăn hôm qua không ngon như cái này.
  • ? ?Cái này bao nhiêu thế? Và cái này nữa?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI