Nghĩa chính
- Vào ban đêm, ban đêmtrạng từkhông so sánh (not comparable)At night (during night-time, especially on a regular basis).
- Số nhiều của nightdanh từplural of night
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleepless nights | Những đêm mất ngủ | |
| work nightsđộng từ | động từ | Làm ca đêm |
| be on nightsđộng từ | động từ | Đi làm ca đêm |
| arabian nights | Nghìn lẻ một đêm | |
| nightstick fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương trụ đơn độc do chấn thương trực tiếp vào cẳng tay. Cái tên này đề cập đến tình huống một người giơ cánh tay lên và để lộ phần giữa của cẳng tay để đề phòng một cú đánh từ trên cao |
Ví dụ
- Mennad .Mennad đã làm việc vào ban đêm.
- .Tôi đã khóc rất nhiều đêm.
- , , .Tôi làm ca đêm, anh trai tôi chỉ làm ca chiều, còn con trai tôi làm ca ngày.
Họ từ (word family)
cùng gốc nightsNguồn gốc (etymology)
night-s#Etymology 3
- từ tiếng Anh trung đạinightes
- từ tiếng Anh cổnihtes“at night, by night”