elemental
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/elemenˈtal/
Nghĩa chính
- Sơ đẳng, cơ bản, thuộc nguyên tốtính từelemental
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elementalDạng gốc (base form)
- elementalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conocimientos elementales | Kiến thức cơ bản | |
| derechos elementales | Các quyền cơ bản | |
| principios elementales | Nguyên tắc cơ bản | |
| función elemental | Hàm cơ bản | |
| partícula elemental | Hạt cơ bản | |
| azufre elemental | Lưu huỳnh nguyên tố | |
| carbono elemental | Cacbon nguyên tố | |
| potasio elemental | Kali nguyên chất |
Họ từ (word family)
cùng gốc elementalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Electron là một hạt cơ bản.
- .Giáo dục cơ bản phải bắt buộc.
- , .Mọi sinh vật đều nhịp đập, từ các hạt siêu nhỏ cơ bản đến các thiên hà khổng lồ.