Dịch

básico

A2tính từ (adjective)
/ˈbasiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cơ bản, cốt lõitính từbasic (elementary, simple, fundamental)
  2. Kiềm, bazơtính từbasic (of or pertaining to a base; having a pH greater than 7)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. básicoDạng gốc (base form)
  2. básicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. básicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. básicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pilar básicoTrụ cột căn bản
cálculo básicoPhép tính cơ bản
alimento básicoThực phẩm thiết yếu
instinto básicoBản năng cơ bản
componente básicoThành phần cơ bản
equipamiento básicoTrang thiết bị cơ bản
entendimiento básicoHiểu biết cơ bản
concepto básicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đó là một trong những bản năng cơ bản của con người.
  • .Gia đình là tế bào cơ bản của xã hội.
  • .Khoản này chỉ vừa đủ trang trải các chi phí cơ bản của chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc básico

AI