concepto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/konˈθebto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- khái niệm, ý niệmdanh từB1A concept is a general idea or notion about something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceptoDạng gốc (base form)
- conceptosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en concepto de | Dưới danh nghĩa | |
| tener buen concepto de alguien | Đánh giá cao ai đó | |
| concepto básico | Khái niệm cơ bản | |
| un concepto vago | Khái niệm mơ hồ | |
| concepto teórico | Khái niệm lý thuyết | |
| bajo ningún concepto | Chưa có nghĩa | |
| concepto erróneo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tự phụ
- Tự phụ, kiêu ngạoconceit
Xuất hiện ở từ khác
- ideadễ nhầm, đồng nghĩaKhái niệm trừu tượng dùng để phân loại hoặc giải thích, thường trừu tượng hơn idea.
Họ từ (word family)
cùng gốc conceptoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Dù trong bất kỳ trường hợp nào cũng đừng mở cửa cho anh ta.
- .Hãy làm rõ các khái niệm trước khi chúng ta tiếp tục.
- ¿ ?Sự khác biệt giữa các khái niệm này là gì?