conceptual
C1tính từ (adjective)
/konθebˈtwal/
Nghĩa chính
- Khái niệmtính từconceptual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conceptualDạng gốc (base form)
- conceptualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| error conceptual | Lỗi khái niệm | |
| marco conceptual | Khung khái niệm | |
| modelo conceptual | Mô hình khái niệm | |
| pensamiento conceptual | Tư duy khái niệm | |
| mapa conceptual | Sơ đồ tư duy | |
| análisis conceptual | Chưa có nghĩa | |
| teoría conceptual | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các hoán vị khái niệm của trí tuệ nhân tạo có thể đưa ra những khái niệm mà chúng ta chưa nắm bắt được cho đến nay.