theoretic
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mang tính lý thuyết, lý thuyếttính từConcerned with theories or hypotheses rather than with practical matters.
- Trên lý thuyết, giả địnhtính từExisting only in theory, not proven in reality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theoreticDạng gốc (base form)
- more theoreticSo sánh hơn (comparative)
- most theoreticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set-theoretictính từ | tính từ | Thuyết tập |
| ring-theoretictính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết vành |
| ring theoretictính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết vành |
| X-bar theoretictính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết thanh X |
| group theoretictính từ | tính từ | Phải làm với lý thuyết nhóm |
| string theoretictính từ | tính từ | Dựa trên hoặc lấy cảm hứng từ lý thuyết dây |
| number-theoretictính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết số |
| property-theoretictính từ | tính từ | Liên quan đến lý thuyết về tính chất |
Ví dụ
- , , , .Do đó, chúng tôi xin khiêm tốn đề xuất liệu toàn bộ phát biểu có quá mang tính lý thuyết và hơi mơ hồ trong ngôn từ tối nghĩa đối với những người có hiểu biết thông thường hay không.
- khoa học lý thuyết
- lời khuyên bảo suông
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mang tính lý thuyết
Trên lý thuyết
Họ từ (word family)
cùng gốc theoreticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtheōrēticus
- từ tiếng Hy Lạp cổθεωρητικόςtheōrētikós