Dịch

theoretic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính lý thuyết, lý thuyếttính từConcerned with theories or hypotheses rather than with practical matters.
  2. Trên lý thuyết, giả địnhtính từExisting only in theory, not proven in reality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theoreticDạng gốc (base form)
  2. more theoreticSo sánh hơn (comparative)
  3. most theoreticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

set-theoretictính từThuyết tập
ring-theoretictính từLiên quan đến lý thuyết vành
ring theoretictính từLiên quan đến lý thuyết vành
X-bar theoretictính từLiên quan đến lý thuyết thanh X
group theoretictính từPhải làm với lý thuyết nhóm
string theoretictính từDựa trên hoặc lấy cảm hứng từ lý thuyết dây
number-theoretictính từLiên quan đến lý thuyết số
property-theoretictính từLiên quan đến lý thuyết về tính chất

Ví dụ

  • , , , .Do đó, chúng tôi xin khiêm tốn đề xuất liệu toàn bộ phát biểu có quá mang tính lý thuyết và hơi mơ hồ trong ngôn từ tối nghĩa đối với những người có hiểu biết thông thường hay không.
  • khoa học lý thuyết
  • lời khuyên bảo suông

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mang tính lý thuyết
Trên lý thuyết

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtheōrēticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθεωρητικόςtheōrētikós

AI