Dịch

theorize

C1động từ (verb)
UK/ˈθɪə.ɹaɪz/US/ˈθɪɹ.aɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đưa ra lý thuyết, lý giảiđộng từnội động từ (intransitive)To formulate a theory, especially about some specific subject.
  2. Suy đoánđộng từnội động từ (intransitive)To speculate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theorizeNguyên thể (infinitive)
  2. theorizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. theorizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. theorizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • theorize about sthđưa ra lý thuyết về cái gìThe study theorizes about the role of dreams in people's lives.Nghiên cứu này đưa ra lý thuyết về vai trò của những giấc mơ trong cuộc sống con người.
  • theorize on sthđưa ra lý thuyết về cái gìMuch of the seminar was spent theorizing on the role of government.Phần lớn buổi hội thảo được dành để đưa ra lý thuyết về vai trò của chính phủ.
  • theorize that…đưa ra lý thuyết rằng…Scientists have theorized that the dinosaurs were wiped out by climate change.Các nhà khoa học đưa ra lý thuyết rằng khủng long đã bị xóa sổ bởi biến đổi khí hậu.
  • theorize sthđưa ra lý thuyết về cái gìCox theorizes a complex interplay between politics and economics.Cox đưa ra lý thuyết về một sự tác động qua lại phức tạp giữa chính trị và kinh tế.

Cụm từ (phrase)

conspiracy theorizeđộng từHình thành hoặc tham gia vào các thuyết âm mưu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chủ nhà phỏng đoán rằng những kẻ đột nhập thấy nhà đang rao bán nên đã nhắm vào đây để quậy phá.
  • , . , .Các nhà khoa học phỏng đoán rằng các ngôi sao, hành tinh và các phân tử chúng chứa đựng chiếm chưa đến năm phần trăm tổng năng lượng khối lượng của vũ trụ. Phần còn lại là năng lượng tối và vật chất tối, không thể được phát hiện trực tiếp.
  • Triton's , , , , Neptune's , .Do quỹ đạo nghịch hành, mật độ và thành phần của Triton, các nhà thiên văn học phỏng đoán rằng Triton ban đầu không phải là vệ tinh của Hải Vương tinh, mà bị lực hấp dẫn của hành tinh này bắt giữ, buộc nó phải quay quanh hành tinh đó.

AI