Nghĩa chính
- Có tính chất giả thuyếttính từBased upon a hypothesis; conjectural.
- Giả định, có điều kiệntính từConditional; contingent upon some hypothesis/antecedent.
- Tình huống giả định, giả địnhdanh từA possible or hypothetical situation or proposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypotheticalDạng gốc (base form)
- hypotheticalsSố nhiều (plural)
- more hypotheticalSo sánh hơn (comparative)
- most hypotheticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypothetical case | Trường hợp giả định | |
| hypothetical example | Ví dụ giả định | |
| hypothetical question | Câu hỏi giả định | |
| hypothetical reasoning | Lập luận giả định | |
| hypothetical scenario | Kịch bản giả định | |
| hypothetical situation | Tình huống giả định | |
| purely hypothetical | Hoàn toàn mang tính giả định | |
| hypothetical baptismdanh từ | danh từ | Phép rửa được thực hiện cho người nào đó có thể đã được rửa tội hoặc chưa được rửa tội trước đó |
Ví dụ
- (.. ) . ¹ , , , .Một dạng giả định xuất hiện trong mệnh đề chính (tức là phần kết quả) của câu điều kiện có thể được gọi là giả định giả định. Một giả định giả định diễn tả một hành động mà, mặc dù không xảy ra, vẫn được cho là sẽ xảy ra nếu một hành động khác xảy ra.
- sci-fi-inflected .Các nhà triết học bi quan thường bám vào những giả thuyết khoa học viễn tưởng phức tạp.
- .Cho tôi hỏi một câu hỏi giả định.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giả định
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hypotheticalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὑποθετικόςhupothetikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- actualtrái nghĩacó khả năng nhưng chưa xảy ra