hipotético
B1tính từ (adjective)
/ipoˈtetiko/
Nghĩa chính
- Giả định, có tính giả thuyếttính từhypothetical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hipotéticoDạng gốc (base form)
- hipotéticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- hipotéticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- hipotéticaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Độc giả khoa học viễn tưởng quen thuộc với các kịch bản giả định.
- . .Quá khứ mà bạn lo lắng đã xảy ra. Tương lai giả định mà bạn lo lắng chưa bao giờ xảy ra.