Dịch

hypothesize

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cho rằngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To assume or assert tentatively on uncertain grounds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypothesizeNguyên thể (infinitive)
  2. hypothesizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hypothesizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hypothesizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hypothesize (sth)đặt giả thuyết (về cái gì)
  • hypothesize that…đặt giả thuyết rằng…

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Dahood rihham (' , ')Dahood cho rằng có sự xuất hiện của động từ rihham ('thụ thai, mang thai').
  • Europa's , , , .Các nhà khoa học cho rằng đại dương ẩn giấu của Europa có muối, có thủy triều, và làm cho bề mặt băng của nó di chuyển, dẫn đến các vết nứt lớn có thể nhìn thấy rõ ràng.
  • Europa's , , , .Các nhà khoa học cho rằng đại dương ẩn giấu của Europa có muối, có thủy triều, và làm cho bề mặt băng của nó di chuyển, dẫn đến các vết nứt lớn có thể nhìn thấy trên bề mặt.

AI