group theoretic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phải làm với lý thuyết nhómtính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with group theory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| group theoreticaltính từ | tính từ | Phải làm với lý thuyết nhóm |
| group theoreticiandanh từ | danh từ | Nhà lý luận nhóm |