Dịch

imago

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn phát triển cuối cùng của côn trùng sau khi trải qua quá trình biến tháidanh từThe final developmental stage of an insect after undergoing metamorphosis.
  2. Khái niệm lý tưởng hóa về người thân, được hình thành từ thời thơ ấu và được lưu giữ một cách vô thức trong cuộc sống trưởng thành, là cơ sở hình thành tâm lý của các nguyên mẫu nhân cáchdanh từAn idealised concept of a loved one, formed in childhood and retained unconsciously into adult life, the basis for the psychological formation of personality archetypes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. imagoDạng gốc (base form)
  2. imagosSố nhiều (plural)
  3. imagoesSố nhiều (plural)
  4. imagines (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

imago Deidanh từHình ảnh của Chúa
imago clipeatadanh từHình mô tả một người đã khuất hoặc người nổi tiếng trên một tấm khiên tròn (clipeus), phổ biến trong nghệ thuật, bản thảo và kiến trúc của văn hóa La Mã và Cơ đốc giáo sơ khai

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimāgō

Cùng gốc (doublet)image

Ví dụ

  • ‘ ,’ , , , , , ‘ ?’

AI