Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
imago Dei
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình ảnh của Chúa
danh từ
God's image.
Ví dụ
The
fact
that
divine
mercy
and
power
have
indeed
been
successfully
carried
in
the
image
of
Mary
reveals
the
capacity
of
women
to
represent
God
.
Not
just
Mary’s
face
but
the
face
of
every
woman
is
created
as
an
imago
Dei
.
AI
1
Hình ảnh của Chúa
1
Hình ảnh của Chúa
1
Hình ảnh của Chúa