为人
Hán-Việt: vay nhân
wéi rén
Nghĩa chính
- Làm người, tính tình
Chữ và bộ thủ (character, radical)
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone elseCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 鲜为人知 | Ít người biết, hiếm thấy, ít ai biết |