Dịch

为人

Hán-Việt: vay nhân
wéi rén

Nghĩa chính

  1. Làm người, tính tình

Chữ và bộ thủ (character, radical)

为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

鲜为人知Ít người biết, hiếm thấy, ít ai biết

AI