为主
為主HSK5
Hay gặpHán-Việt: vay chúa
wéi zhǔ
Nghĩa chính
- ưu tiên, đặt lên hàng đầu, coi là quan trọng nhấtđộng từto treat something as the most important or top priority
- chủ yếu dựa vào, lấy làm cơ sởđộng từto rely mainly on something as the main basis
Chữ và bộ thủ (character, radical)
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be主
zhǔchúa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)5 nét
master, chief owner; host; lord