Dịch

sporadic E

danh từ (noun)
UK/spəˈɹæd.ɪk ˈiː/US/spɚˈædɪk ˈi/

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng khí tượng trong đó sóng vô tuyến trên một tần số nhất định được phản xạ trong vùng E của khí quyển, cho phép thu được các sóng vô tuyến này ở khoảng cách lên tới 1.200 dặmdanh từkhông đếm được (uncountable)A meteorological phenomenon where radio waves above a certain frequency are reflected in the atmospheric E region, allowing these radio waves to be received in distances up to 1,200 miles.

AI