Nghĩa chính
- Fructozadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A monosaccharide ketose sugar, formula C₆H₁₂O₆.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fructoseDạng gốc (base form)
- fructosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| D-fructosedanh từ | danh từ | Viết tắt của dextrorotatory fructose |
| L-fructosedanh từ | danh từ | Fructose xoay vòng |
| high fructose corn syrupdanh từ | danh từ | Loại xi-rô ngô đã trải qua quá trình xử lý bằng enzyme để chuyển đổi một số glucose thành fructose nhằm tạo ra vị ngọt mong muốn |
| glucose/fructosedanh từ | danh từ | Xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao |
| fructose 6-phosphatedanh từ | danh từ | Dẫn xuất fructose được phosphoryl hóa ở nhóm hydroxy trên carbon 6 |
| glucose-fructose syrupdanh từ | danh từ | Xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao |
| high-fructose maize syrupdanh từ | danh từ | Xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao |
| fructose 1,6-bisphosphatedanh từ | danh từ | Dẫn xuất fructose được phosphoryl hóa ở nhóm hydroxy trên cacbon 1 và 6 |
Ví dụ
- .Fructozơ là một chất độc.
- , , , .Goran nói rằng HFCS chứa nhiều fructozơ, hay đường trái cây, hơn các chất làm ngọt khác, chẳng hạn như saccarozơ hoặc đường ăn.
- .Phân tử saccarozơ bao gồm glucozơ và fructozơ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fructoseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha