Dịch

invert

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɪnˈvɜːt/US/ɪnˈvɜɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Lật ngược, lộn ngượcđộng từTo turn (something) upside down or inside out; to place in a contrary order or direction.
  2. Di chuyển nốt gốc hợp âmđộng từngoại động từ (transitive)To move (the root note of a chord) up or down an octave, resulting in a change in pitch.
  3. Vòm ngược (trong cống)danh từAn inverted arch (as in a sewer).
  4. Bị đảo ngược, chuyển đổitính từkhông so sánh (not comparable)Subjected to the process of inversion; inverted; converted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invertNguyên thể (infinitive)
  2. invertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. invertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. invertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • invert sthđảo ngược cái gì

Cụm từ (phrase)

invert sugardanh từHỗn hợp bằng nhau của glucose và fructose được hình thành bằng quá trình thủy phân sucrose bằng enzyme; nó được tìm thấy trong mật ong và một số loại trái cây, và cũng được sản xuất công nghiệp
Jenny invertdanh từĐồng nghĩa với inverted Jenny
invert enzymedanh từĐồng nghĩa với invertase

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 7
Bị nghịch đảo (như đường)
  1. nội động từ (intransitive)To undergo inversion, as sugar.

Ví dụ

  • , / .Điều đó làm đảo lộn sự chứng thực của mắt và tai, như thể các giác quan này có chức năng lừa dối.
  • .Có thể sẽ hữu ích nếu bạn đảo ngược màu sắc.
  • .Có thể sẽ hữu ích nếu bạn đảo ngược màu sắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lật ngược
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinvertir

AI