Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Lật ngược, lộn ngượcđộng từTo turn (something) upside down or inside out; to place in a contrary order or direction.
- Di chuyển nốt gốc hợp âmđộng từngoại động từ (transitive)To move (the root note of a chord) up or down an octave, resulting in a change in pitch.
- Vòm ngược (trong cống)danh từAn inverted arch (as in a sewer).
- Bị đảo ngược, chuyển đổitính từkhông so sánh (not comparable)Subjected to the process of inversion; inverted; converted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- invert sthđảo ngược cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invert sugardanh từ | danh từ | Hỗn hợp bằng nhau của glucose và fructose được hình thành bằng quá trình thủy phân sucrose bằng enzyme; nó được tìm thấy trong mật ong và một số loại trái cây, và cũng được sản xuất công nghiệp |
| Jenny invertdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inverted Jenny |
| invert enzymedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với invertase |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 7
Bị nghịch đảo (như đường)
- nội động từ (intransitive)To undergo inversion, as sugar.
Ví dụ
- , / .Điều đó làm đảo lộn sự chứng thực của mắt và tai, như thể các giác quan này có chức năng lừa dối.
- .Có thể sẽ hữu ích nếu bạn đảo ngược màu sắc.
- .Có thể sẽ hữu ích nếu bạn đảo ngược màu sắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc invertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinvertir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha