Dịch

invertible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng đảo ngược hoặc quaytính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being inverted or turned.
  2. Có thể đảo ngược, có nghịch đảotính từkhông so sánh (not comparable)Able to be inverted, having an inverse.
  3. Có khả năng được thay đổi hoặc chuyển đổitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being changed or converted.

Cụm từ (phrase)

invertible matrixdanh từCác ma trận vuông n×n tồn tại ma trận nghịch đảo tương ứng (nghĩa là ma trận thứ hai (hoặc có thể giống nhau) sao cho khi hai ma trận này được nhân với nhau, theo một trong hai thứ tự, kết quả là ma trận đẳng thức n×n)

Nguồn gốc (etymology)

AI