Dịch

normalize

B2động từ (verb)
UK/ˈnɔː.mə.laɪz/US/ˈnɔɹ.mə.laɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bình thường hóađộng từngoại động từ (transitive)To make normal, to bring into alignment with an established standard.
  2. Coi là bình thườngđộng từngoại động từ (transitive)To consider normal, to treat as standard in the face of older norms.
  3. Chuẩn hóa, định dạng chuẩnđộng từngoại động từ (transitive)To format in a standardized manner, to make consistent.
  4. Trở lại bình thườngđộng từnội động từ (intransitive)To become normal; to return to a normal state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. normalizeNguyên thể (infinitive)
  2. normalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. normalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. normalizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • normalize (sth)bình thường hóa (cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-normalizeđộng từBình thường hóa chính nó; đưa bản thân đến điều kiện bình thường hóa
normalized yielddanh từGốc mᵗʰ của sản lượng thông lượng cán

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Chuẩn hóa
  1. ngoại động từ (transitive)Chuẩn hóa, loại bỏ biến sốTo reduce the variations by excluding irrelevant aspects.

Ví dụ

  • . 1980, “ ” .Các nhóm vận động từ lâu đã biết sức mạnh của các cốt truyện trên TV. Vào những năm 1980, Trường Y tế Công cộng Harvard đã phát động một chiến dịch bình thường hóa khái niệm 'người lái xe được chỉ định' để giảm thiểu lái xe khi say rượu.
  • .Chúng ta cần chuẩn hóa các báo cáo này trước khi có thể so sánh chúng.
  • . 2 0.0 1.0 1.0 .Hệ số Dice chuẩn hóa độ dài bằng cách chia cho tổng số mục khác 0. Chúng tôi nhân với 2 để có được số đo nằm trong khoảng từ 0,0 đến 1,0 với 1,0 biểu thị các vectơ giống hệt nhau.

AI