Dịch

het

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/hɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người dị tínhdanh từđếm được (countable)A heterosexual person.
  2. Truyện fanfiction dị tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Fan fiction involving characters in an opposite-sex romantic or sexual relationship.
  3. Dạng rút gọn của heterozygousdanh từClipping of heterozygous.
  4. Dị tínhtính từHeterosexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hetDạng gốc (base form)
  2. hetsSố nhiều (plural)
  3. more hetSo sánh hơn (comparative)
  4. most hetSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Dạng rút gọn của heterozygous
  1. không so sánh (not comparable)Clipping of heterozygous.

Ví dụ

  • / "" " " Xem mày thích thế nào nhé, thằng dị tính nhà quê ở vùng đông nam Massachusetts / Cứ mở miệng ra là fairy với Mark Wahlberg như thể ngày nào cũng ở Southie ấy.
  • , , (, 2002).Các nghiên cứu khác khám phá lý do tại sao một số phụ nữ viết het, hoặc tiểu thuyết với các cặp đôi dị tính của một số cặp đôi nhất định, trong các tiêu chuẩn như Star Trek Voyager thường truyền cảm hứng cho tiểu thuyết chém gió (Somogyi, 2002).
  • : $20. $12.5 .Đang bán: Rắn hognose bạch tạng cái 20 nghìn đô. Cặp dị hợp 12,5 nghìn đô.

AI