Dịch

hetty

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người dị tínhdanh từA heterosexual.
  2. Dị tínhtính từHeterosexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hettyDạng gốc (base form)
  2. hettiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , " , , ?"Điều đầu tiên cậu bé nói khi mở mắt ra là, Hôm nay con lại được đi chơi với Frank nữa phải không cô Hetty?

AI