hetty
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người dị tínhdanh từA heterosexual.
- Dị tínhtính từHeterosexual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hettyDạng gốc (base form)
- hettiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , " , , ?"Điều đầu tiên cậu bé nói khi mở mắt ra là, Hôm nay con lại được đi chơi với Frank nữa phải không cô Hetty?