Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hetero sapiens
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Nói chung là những người thẳng thắn
danh từ riêng
Collectively, straight people.
Nguồn gốc
(etymology)
từ thuật ngữ quốc tế
Homo sapiens
Ví dụ
Man
and
woman
,
I
said
?
In
this
day
and
age
,
forget
gender
!
The
problem
is
even
more
poignant
if
we
consider
any
combination
of
Homo
and
Hetero
sapiens
getting
married
.
Which
name
do
they
take
?
AI
1
Nói chung là những người thẳng thắn
1
Nói chung là những người thẳng thắn
1
Nói chung là những người thẳng thắn